
Phiên giao dịch ngoại hối
Thị trường ngoại hối là một thị trường quốc tế phi tập trung, không có giới hạn về biên giới địa lý, hoạt động 24 giờ/ngày và 5 ngày/tuần.
Lúc một trung tâm giao dịch quốc tế lớn đóng cửa thì sẽ có trung tâm khác mở cửa, đồng nghĩa với việc bạn có thể giao dịch ngoại hối 24/5. Một số thị trường có thời gian hoạt động gối nhau và lượng hoạt động giao dịch lớn nhất thường diễn ra trong các khoảng thời gian này vì có nhiều cơ hội giao dịch hơn.
Giờ mùa hè và thị trường ngoại hối
Vì thực tế là vào mùa hè có nhiều quốc gia chuyển sang Giờ mùa hè (DST), nên giờ mở cửa và đóng cửa của thị trường trong những tháng mùa hè sẽ khác với những tháng mùa đông.
Nếu bạn giao dịch tại Exness (cách mở tài khoản mới hoặc đã có tài khoản tại sàn Exness – 1 trong 3 sàn uy tín nhất thế giới, xem tại đây), thì đều phải tuân theo thời gian Quy ước giờ mùa hè (DST) của Hoa Kỳ. Hãy cùng xem bảng dưới đây để biết được những thời gian nào được coi là mùa hè và thời gian nào là mùa đông.
| Bắt đầu | Kết thúc | |
|---|---|---|
| Mùa hè | Ngày Chủ Nhật thứ hai của tháng 3 | Ngày Chủ Nhật đầu tiên của tháng 11 |
| Mùa đông | Ngày Chủ Nhật đầu tiên của tháng 11 | Ngày Chủ Nhật thứ hai của tháng 3 |
Các phiên giao dịch quốc tế
Bảng sau đây liệt kê giờ đóng và mở cửa của các phiên giao dịch quốc tế lớn trong cả mùa hè và mùa đông. Xin lưu ý rằng múi giờ máy chủ của chúng tôi là GMT+0.
| Khu vực | Thành phố | Mùa hè | Mùa đông |
|---|---|---|---|
| Mở – Đóng | Mở – Đóng | ||
| Châu Á | Tokyo | 00:00 – 08:00 | 00:00 – 08:00 |
| Hồng Kông/Singapore | 01:00 – 09:00 | 01:00 – 09:00 | |
| Châu Âu | Frankfurt | 06:00 – 18:00 | 07:00 – 19:00 |
| Luân Đôn | 08:00 – 16:30 | 08:00 – 16:30 | |
| Mỹ | New York | 13:30 – 20:00 | 14:30 – 21:00 |
| Chicago | 13:30 – 20:00 | 14:30 – 21:00 | |
| Thái Bình Dương | Wellington | 22:00 – 05:00 | 21:00 – 04:00 |
| Sydney | 00:00 – 06:00 | 23:00 – 05:00 |
Các khung giờ hoạt động của thị trường ngoại hối
Sau đây là thời gian giao dịch của các loại công cụ và tài sản trong cả mùa hè và mùa đông:
- Giờ giao dịch mùa hè
- Giờ giao dịch mùa đông
Xin lưu ý rằng một số công cụ có thời gian nghỉ hàng ngày. Trong khoảng thời gian đó, báo giá và giao dịch đều không khả dụng.
Giờ giao dịch mùa hè
Dưới đây là giờ giao dịch (theo GMT+0 ) áp dụng cho mọi công cụ vào mùa hè (từ giữa tháng 3 đến giữa tháng 11):
|
Nhóm các công cụ |
Mùa hè | ||
|---|---|---|---|
| Ngày | Giờ (tính theo GMT) |
||
| Ngoại hối | Mở | Chủ Nhật | 21:05 |
| Đóng | Thứ Sáu | 20:59 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hàng ngày | – | ||
| Kim loại (Vàng và Bạc) | Mở | Chủ Nhật | 22:05 |
| Đóng | Thứ Sáu | 20:59 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hàng ngày | 21:00 – 22:01 | ||
| Kim loại (Bạch kim và Paladi) | Mở | Chủ Nhật | 22:10 |
| Đóng | Thứ Sáu | 20:59 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hàng ngày | 21:00 – 22:05 | ||
| USDILS, GBPILS | Mở | Thứ Hai | 05:00 |
| Đóng | Thứ Sáu | 15:00 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hàng ngày | 15:01 – 04:59 | ||
| USDCNH, USDTHB | Mở | Chủ Nhật | 23:05 |
| Đóng | Thứ Sáu | 20:59 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hàng ngày | – | ||
| Tiền kỹ thuật số | Mở | 24/7* | |
| Giờ nghỉ giao dịch hàng ngày | – | ||
| Dầu Hoa Kỳ |
Mở | Chủ Nhật | 22:10 |
| Đóng | Thứ Sáu | 20:45 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hàng ngày | 20:45 – 22:10 | ||
| Giai đoạn yêu cầu ký quỹ cao hàng tuần | Bắt đầu | Thứ Sáu 17:45 | |
| Kết thúc | Chủ Nhật 22:59 | ||
| Dầu Anh Quốc |
Open | Thứ Hai | 00:10 |
| Đóng | Thứ Sáu | 20:55 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hàng ngày | 20:55 – 00:10 | ||
| Giai đoạn yêu cầu ký quỹ cao hàng tuần | Bắt đầu | Thứ Sáu 17:45 | |
| Kết thúc | Chủ Nhật 00:30 | ||
| XNGUSD |
Open | Chủ Nhật | 22:10 |
| Đóng | Thứ Sáu | 20:45 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hàng ngày | 20:45 – 22:10 | ||
| Cổ phiếu (Ngoại trừ những cổ phiếu được đề cập ở hàng bên dưới) | Mở | Thứ Hai | 13:40 |
| Đóng | Thứ Sáu | 19:45 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hàng ngày | 13:40 – 19:45 | ||
| INTC, BAC, TSLA, BABA, NFLX, C, AMD, PFE, FB, PYPL, ORCL, NVDA, MSFT, AMZN, AAPL, BA, BEKE, BIDU, BILI, FTNT, JD, LI, NIO, NTES, PDD, TAL, TSM, XPEV, AMC, BB, BBBY, BYND, FUTU, TIGR | Mở* | Thứ Hai | 10:00** |
| Đóng | Thứ Sáu | 19:45 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hàng ngày | 13:40 – 19:45 | ||
*Giờ giao dịch đối với Tiền kỹ thuật số là 24/7, trừ thời gian bảo trì máy chủ.
**10:00 đến 13:40 GMT chỉ là thời điểm đóng các lệnh giao dịch mở. Bạn không thể mở và chỉnh sửa lệnh giao dịch mới trong khoảng thời gian này. Quá trình giao dịch bình thường có thể tiếp tục từ 13:40 GMT.
Giờ giao dịch Chỉ số:
|
Nhóm các công cụ |
Mùa hè | ||
|---|---|---|---|
| Ngày | Giờ (tính theo GMT) |
||
| AUS200 | Mở | Chủ Nhật | 22:50 |
| Đóng | Thứ Sáu | 20:00 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hàng ngày | 06:30 – 07:10 | ||
| 20:00 – 23:50 | |||
| Giai đoạn yêu cầu ký quỹ cao hàng ngày | 18:45 – 00:30 | ||
| 06:15 – 07:15 | |||
| US30, USTEC, US500 | Mở | Chủ Nhật | 22:30 |
| Đóng | Thứ Sáu | 20:00 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hàng ngày | 20:00 – 22:30 | ||
| Giai đoạn yêu cầu ký quỹ cao hàng ngày | 19:30 – 22:45 | ||
| FR40 | Mở | Chủ Nhật | 22:30 |
| Đóng | Thứ Sáu | 20:00 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hàng ngày | 20:00 – 22:30 | ||
| Giai đoạn yêu cầu ký quỹ cao hàng ngày | 19:30 – 07:15 | ||
| DE30 | Mở | Chủ Nhật | 22:30 |
| Đóng | Thứ Sáu | 20:00 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hàng ngày | 20:00 – 22:30 | ||
| Giai đoạn yêu cầu ký quỹ cao hàng ngày | 19:30 – 7:15 | ||
| HK50 | Mở | Chủ Nhật | 23:00 |
| Đóng | Thứ Sáu | 20:00 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hàng ngày | 20:00 – 23:00 | ||
| Giai đoạn yêu cầu ký quỹ cao hàng ngày | 18:45 – 02:30 | ||
| 04:45 – 05:15 | |||
| STOXX50 | Mở | Chủ Nhật | 22:30 |
| Đóng | Thứ Sáu | 20:00 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hàng ngày | 20:00 – 00:10 | ||
| Giai đoạn yêu cầu ký quỹ cao hàng ngày | 19:30 – 00:20 | ||
| JP225 | Mở | Chủ Nhật | 23:00 |
| Đóng | Thứ Sáu | 20:00 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hàng ngày | 20:00 – 23:00 | ||
| Giai đoạn yêu cầu ký quỹ cao hàng ngày | 19:30 – 23:45 | ||
| 05:45 – 06:30 | |||
| UK100 | Mở | Chủ Nhật | 22:30 |
| Đóng | Thứ Sáu | 20:00 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hàng ngày | 20:00 – 22:30 | ||
| Giai đoạn yêu cầu ký quỹ cao hàng ngày | 19:30 – 07:15 | ||
| DXY | Mở | Chủ Nhật | 21:05 |
| Đóng | Thứ Sáu | 20:59 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hàng ngày | – | ||
Giờ giao dịch mùa đông
Sau đây là giờ giao dịch (theo GMT+0 ) áp dụng cho mọi công cụ vào mùa đông (từ tháng 11 đến tháng 3):
|
Nhóm các công cụ |
Mùa đông | ||
|---|---|---|---|
| Ngày | Giờ (tính theo GMT) | ||
| Ngoại hối | Mở | Chủ Nhật | 22:05 |
| Đóng | Thứ Sáu | 21:59 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hằng ngày | – | ||
| Kim loại (Vàng và Bạc) | Mở | Chủ Nhật | 23:05 |
| Đóng | Thứ Sáu | 21:59 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hằng ngày | 22:00 – 23:01 | ||
| Kim loại (Bạch kim và Paladi) | Mở | Chủ Nhật | 23:10 |
| Đóng | Thứ Sáu | 21:59 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hằng ngày | 22:00 – 23:05 | ||
| USDILS,GBPILS | Mở | Thứ Hai | 06:00 |
| Đóng | Thứ Sáu | 16:00 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hằng ngày | 16:01 – 05:59 | ||
| USDCNH, USDTHB | Mở | Thứ Hai | 00:05 |
| Đóng | Thứ Sáu | 21:59 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hằng ngày | – | ||
| Tiền kỹ thuật số | Mở | 24/7* | |
| Giờ nghỉ giao dịch hằng ngày | – | ||
| Dầu Hoa Kỳ |
Mở | Chủ Nhật | 23:10 |
| Đóng | Thứ Sáu | 21:45 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hàng ngày | 21:45 – 23:10 | ||
| Giai đoạn yêu cầu ký quỹ cao hàng tuần | Bắt đầu | Thứ Sáu 17:45 | |
| Kết thúc | Chủ Nhật 22:59 | ||
| Dầu Anh Quốc |
Open | Thứ Hai | 01:10 |
| Đóng | Thứ Sáu | 21:55 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hàng ngày | 21:55 – 01:10 | ||
| Giai đoạn yêu cầu ký quỹ cao hàng tuần | Bắt đầu | Thứ Sáu 17:45 | |
| Kết thúc | Thứ Hai 00:30 | ||
| XNGUSD |
Open | Chủ Nhật | 23:10 |
| Đóng | Thứ Sáu | 21:45 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hàng ngày | 21:45 – 23:10 | ||
| Cổ phiếu (Ngoại trừ những cổ phiếu được đề cập ở hàng bên dưới) | Mở | Thứ Hai | 14:40 |
| Đóng | Thứ Sáu | 20:45 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hằng ngày | 14:40 – 20:45 | ||
| INTC, BAC, TSLA, WFC, BABA, NFLX, C, AMD, PFE, FB, JNJ, PYPL, ORCL, NVDA, MSFT, AMZN, AAPL, BA, BEKE, BIDU, BILI, FTNT, JD, LI, NIO, NTES, PDD, TAL, TSM, XPEV, AMC, BB, BBBY, BYND, FUTU, TIGR | Mở* | Thứ Hai | 11:00** |
| Đóng | Thứ Sáu | 20:45 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hằng ngày | 14:40 – 20:45 | ||
*Giờ giao dịch đối với Tiền kỹ thuật số là 24/7, trừ thời gian bảo trì máy chủ.
**11:00 đến 14:40 GMT chỉ là thời điểm đóng các lệnh giao dịch mở. Bạn không thể mở và chỉnh sửa lệnh giao dịch mới trong khoảng thời gian này. Quá trình giao dịch bình thường có thể tiếp tục từ 14:40 GMT.
Giờ giao dịch chỉ số:
|
Nhóm các công cụ |
Mùa đông | ||
|---|---|---|---|
| Ngày | Giờ (tính theo GMT) | ||
| AUS200 | Mở | Chủ Nhật | 22:50 |
| Đóng | Thứ Sáu | 20:00 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hằng ngày | 05:30 – 06:10 | ||
| 20:00 – 22:50 | |||
| Giai đoạn yêu cầu ký quỹ cao hàng ngày | 19:45 – 01:30 | ||
| 07:15 – 08:15 | |||
| US30, USTEC, US500 | Mở | Chủ Nhật | 23:30 |
| Đóng | Thứ Sáu | 21:00 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hằng ngày | 21:00 – 23:30 | ||
| Giai đoạn yêu cầu ký quỹ cao hàng ngày | 20:30 – 23:45 | ||
| FR40 | Mở | Chủ Nhật | 23:30 |
| Đóng | Thứ Sáu | 21:00 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hằng ngày | 21:00 – 23:30 | ||
| Giai đoạn yêu cầu ký quỹ cao hàng ngày | 20:30 – 08:15 | ||
| DE30 | Mở | Chủ Nhật | 23:30 |
| Đóng | Thứ Sáu | 21:00 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hằng ngày | 21:00 – 23:30 | ||
| Giai đoạn yêu cầu ký quỹ cao hàng ngày | 20:30 – 08:15 | ||
| HK50 | Mở | Thứ Hai | 00:00 |
| Đóng | Thứ Sáu | 21:00 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hằng ngày | 21:00 – 00:00 | ||
| Giai đoạn yêu cầu ký quỹ cao hàng ngày | 19:45 – 03:30 | ||
| 05:45 – 06:15 | |||
| STOXX50 | Mở | Chủ Nhật | 23:30 |
| Đóng | Thứ Sáu | 21:00 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hằng ngày | 21:00 – 01:10 | ||
| Giai đoạn yêu cầu ký quỹ cao hàng ngày | 20:30 – 01:20 | ||
| JP225 | Mở | Thứ Hai | 00:00 |
| Đóng | Thứ Sáu | 21:00 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hằng ngày | 21:00 – 00:00 | ||
| Giai đoạn yêu cầu ký quỹ cao hàng ngày | 20:30 – 00:45 | ||
| 06:45 – 07:30 | |||
| UK100 | Mở | Chủ Nhật | 23:30 |
| Đóng | Thứ Sáu | 21:00 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hằng ngày | 21:00 – 23:30 | ||
| Giai đoạn yêu cầu ký quỹ cao hàng ngày | 20:30 – 08:15 | ||
| DXY | Mở | Chủ Nhật | 22:05 |
| Đóng | Thứ Sáu | 21:59 | |
| Giờ nghỉ giao dịch hằng ngày | – | ||
Ngày nghỉ lễ và ngoại hối
Các kỳ nghỉ ảnh hưởng đến thời gian giao dịch trong suốt cả năm, và điều quan trọng là bạn phải lưu ý đến những thông tin này vì chúng có thể ảnh hưởng đến chiến lược giao dịch của bạn.
Vào một số ngày nghỉ lễ, khi thị trường đóng cửa, sẽ không có bất kỳ giao dịch nào diễn ra. Vào những ngày khác, giờ hoạt động của thị trường có thể thay đổi.
Danh sách ngày nghỉ lễ
Dưới đây là danh sách ngày nghỉ lễ năm 2022:
| Ngày nghỉ lễ | Ngày |
|---|---|
| Năm mới | 01/01/2022 |
| (Hoa Kỳ) Ngày tưởng niệm Martin Luther King, Jr. | 13/01/2022 |
| (Hoa Kỳ) Ngày Tổng thống | 21/02/2022 |
| Tết Thanh Minh | 4/04/2022 |
| Thứ Sáu may mắn | 15/04/2022 |
| Thứ Hai Phục Sinh | 18/04/2022 |
| Ngày nghỉ của ngân hàng Vương quốc Anh | 02/05/2022 |
| (Hoa Kỳ) Ngày Tưởng niệm | 30/05/2022 |
| Ngày sinh nhật nữ hoàng (Úc) | 14/06/2022 |
| (Hoa Kỳ) Ngày Quốc khánh | 04/07/2022 |
| (Hoa Kỳ) Ngày Lao động | 05/09/2022 |
| (Hoa Kỳ) Lễ Tạ ơn | 24/11/2022 |
| Giáng Sinh | 24/12/2022 |
| Đêm Giao thừa | 31/12/2022 |
Những thay đổi về thời gian giao dịch sắp tới
Tết Trùng Cửu (Hồng Kông)
Thời gian được hiển thị theo GMT+0
| Công cụ | Thời gian | ||
| Ngày | Giờ | ||
| HK50 | Đóng | 03.10.2022 | 19:00 |
| Mở cửa trở lại | 05.10.2022 | 01:15 | |
